x9nd
05-09-2009, 10:21 PM
Ví dụ 1 : Tính lăi đơn
Code:
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
void main()
{
float p, n, r;
clrscr();
p = 1000;
n = 2.5;
r = 10.5;
printf("\n Amount is : %f", p*n*r/100);
}
Ví dụ 2 : Dùng toán tử số học
Code:
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
void main()
{
int a, b, c, d;
clrscr();
a = 50;
b = 24;
c = 68;
d = a*b*c/2;
printf("\n The value after a*b+c/2 is : %d", d);
d = a%b;
printf("\n The value after a mod b is : %d", d);
d = a*b-c;
printf("\n The value after a*b-c is : %d", d);
d = a/b+c;
printf("\n The value after a/b+c is : %d", d);
d = a+b*c;
printf("\n The value after a+b*c is : %d", d);
d = (a+b)*c;
printf("\n The value after (a+b)*c is : %d", d);
d = a*(b+c+(a-c)*b);
printf("\n The value after a*(b+c+(a-c)*b) is : %d", d);
}
Ví dụ 3 : Dùng toán tử so sách và luận lư
Code:
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
void main()
{
int a = 5, b = 6, c =7;
printf("int a = 5, b = 6, c = 7;\n");
printf("The value of a > b is \t %i\n\n", a > b);
printf("The value of b > c is \t %i\n\n", b > c);
printf("The value of a + b >= c is \t %i\n\n", a + b >= c);
printf("The value of a - b <= b - c is \t %i\n\n", a - b <= b - c);
printf("The value of b - a == b - c is \t %i\n\n", b - a == b - c);
printf("The value of a*b != c*c is \t %i\n\n", a*b < c*c);
printf("Result of a>10 && b<5 = %d\n\n", a>10 && b<5);
printf("Result of a>100 || b<50 = %d\n\n", a>100 || b<50);
}
Ví dụ 4 : Chuyển đổi kiểu dữ liệu
Code:
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
void main()
{
clrscr();
printf("40/17*13/3 = %d", 40/17*13/3);
printf("\n\n40/17*13/3.0 = %lf", 40/17*13/3.0);
printf("\n\n40/17*13.0/3 = %lf", 40/17*13.0/3);
printf("\n\n40/17.0*13/3 = %lf", 40/17.0*13/3);
}
Ví dụ 5 : Thứ tự ưu tiên của các toán tử
Code:
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
void main()
{
clrscr();
printf("Result = %d",(4-2*9/6<=3 && (10*2/4-3 > 3 || (1 < 5 && 8 > 10) )));
}
Bắt buộc
1. Tính giá trị biểu thức sau:
10*3^6*6+5-2 AND (2*2+6/3>1 OR 2>8)
- Thực hiện như sau: gơ vào biểu thức trên sử dụng câu lênh printf(). AND được thay thế bởi && và OR được thay thế bởi ||
2. Giả sử tất cả biến có kiểu là int. T́m giá trị cho mỗi biến sau:
x = (2+3)*6;
x = (12+6)/2*3;
y = x = (2+3)/4;
y = 3+2*(x = 7/2);
x = (int) 3.8 + 3.3;
x = (2+3)*10.5;
x = 3/5*22.0;
x = 22.0*3/5;
Hết bài 5
Bài tập tự làm
1. Tính giá trị được gán (nằm phía bên trái) cho mỗi trường hợp sau:
int s, m = 3, n =5, r, t;
float x = 3.0, y;
t = n/m;
r = n%m;
y = n/m;
t = x*y-m/2;
x = x*2.0;
s = (m+n)/r;
y = --n;
2. Viết một chuơng tŕnh nhập vào một số thực. Đơn vị tính cho số này là centimet (cm). Hăy in ra số tương đương tính bằng foot (số thực, có 1 số lẻ thập phân) và inch (số thực, có 1 số lẻ thập phân). Độ chính xác của foot và inch là một số lẻ thập phân.
- Hướng dẫn: 2.45 centimeters = 1 inch, và 12 inches = 1 foot.
- Nếu giá trị nhập vào là 333.3, kết quả là:
333.3 centimeters tương đương 10.9 feet.
333.3 centimeters tương đương 131.2 inches.
3. T́m giá trị của iResult cho những câu lênh sau:
int iResult, a = 10, b = 8, c = 6, d = 5, e = 2;
iResult = a - b - c - d;
iResult = a - b + c - d;
iResult = a + b / c / d;
iResult = a + b / c * d;
iResult = a / b * c * d;
iResult = a % b % c % d;
iResult = a - (b - c) - d;
iResult = (a - (b - c)) - d;
iResult = a - ((b - c) - d);
iResult = a % (b % c) * d * e;
iResult = a + (b - c) * d - e;
iResult = (a + b) * c + d * e;
iResult = (a + b) * (c / d) % e;
__________________
Nói là một chuyện, làm là một chuyện. Chi bằng ta làm xong rồi hăy nói như vậy th́ nói và làm sẽ là một chuyện.
:monkey7: Đón đọc bài 6: Nhập xuất trong c - Lư thuyết:monkey72::monkey72:
Code:
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
void main()
{
float p, n, r;
clrscr();
p = 1000;
n = 2.5;
r = 10.5;
printf("\n Amount is : %f", p*n*r/100);
}
Ví dụ 2 : Dùng toán tử số học
Code:
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
void main()
{
int a, b, c, d;
clrscr();
a = 50;
b = 24;
c = 68;
d = a*b*c/2;
printf("\n The value after a*b+c/2 is : %d", d);
d = a%b;
printf("\n The value after a mod b is : %d", d);
d = a*b-c;
printf("\n The value after a*b-c is : %d", d);
d = a/b+c;
printf("\n The value after a/b+c is : %d", d);
d = a+b*c;
printf("\n The value after a+b*c is : %d", d);
d = (a+b)*c;
printf("\n The value after (a+b)*c is : %d", d);
d = a*(b+c+(a-c)*b);
printf("\n The value after a*(b+c+(a-c)*b) is : %d", d);
}
Ví dụ 3 : Dùng toán tử so sách và luận lư
Code:
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
void main()
{
int a = 5, b = 6, c =7;
printf("int a = 5, b = 6, c = 7;\n");
printf("The value of a > b is \t %i\n\n", a > b);
printf("The value of b > c is \t %i\n\n", b > c);
printf("The value of a + b >= c is \t %i\n\n", a + b >= c);
printf("The value of a - b <= b - c is \t %i\n\n", a - b <= b - c);
printf("The value of b - a == b - c is \t %i\n\n", b - a == b - c);
printf("The value of a*b != c*c is \t %i\n\n", a*b < c*c);
printf("Result of a>10 && b<5 = %d\n\n", a>10 && b<5);
printf("Result of a>100 || b<50 = %d\n\n", a>100 || b<50);
}
Ví dụ 4 : Chuyển đổi kiểu dữ liệu
Code:
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
void main()
{
clrscr();
printf("40/17*13/3 = %d", 40/17*13/3);
printf("\n\n40/17*13/3.0 = %lf", 40/17*13/3.0);
printf("\n\n40/17*13.0/3 = %lf", 40/17*13.0/3);
printf("\n\n40/17.0*13/3 = %lf", 40/17.0*13/3);
}
Ví dụ 5 : Thứ tự ưu tiên của các toán tử
Code:
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
void main()
{
clrscr();
printf("Result = %d",(4-2*9/6<=3 && (10*2/4-3 > 3 || (1 < 5 && 8 > 10) )));
}
Bắt buộc
1. Tính giá trị biểu thức sau:
10*3^6*6+5-2 AND (2*2+6/3>1 OR 2>8)
- Thực hiện như sau: gơ vào biểu thức trên sử dụng câu lênh printf(). AND được thay thế bởi && và OR được thay thế bởi ||
2. Giả sử tất cả biến có kiểu là int. T́m giá trị cho mỗi biến sau:
x = (2+3)*6;
x = (12+6)/2*3;
y = x = (2+3)/4;
y = 3+2*(x = 7/2);
x = (int) 3.8 + 3.3;
x = (2+3)*10.5;
x = 3/5*22.0;
x = 22.0*3/5;
Hết bài 5
Bài tập tự làm
1. Tính giá trị được gán (nằm phía bên trái) cho mỗi trường hợp sau:
int s, m = 3, n =5, r, t;
float x = 3.0, y;
t = n/m;
r = n%m;
y = n/m;
t = x*y-m/2;
x = x*2.0;
s = (m+n)/r;
y = --n;
2. Viết một chuơng tŕnh nhập vào một số thực. Đơn vị tính cho số này là centimet (cm). Hăy in ra số tương đương tính bằng foot (số thực, có 1 số lẻ thập phân) và inch (số thực, có 1 số lẻ thập phân). Độ chính xác của foot và inch là một số lẻ thập phân.
- Hướng dẫn: 2.45 centimeters = 1 inch, và 12 inches = 1 foot.
- Nếu giá trị nhập vào là 333.3, kết quả là:
333.3 centimeters tương đương 10.9 feet.
333.3 centimeters tương đương 131.2 inches.
3. T́m giá trị của iResult cho những câu lênh sau:
int iResult, a = 10, b = 8, c = 6, d = 5, e = 2;
iResult = a - b - c - d;
iResult = a - b + c - d;
iResult = a + b / c / d;
iResult = a + b / c * d;
iResult = a / b * c * d;
iResult = a % b % c % d;
iResult = a - (b - c) - d;
iResult = (a - (b - c)) - d;
iResult = a - ((b - c) - d);
iResult = a % (b % c) * d * e;
iResult = a + (b - c) * d - e;
iResult = (a + b) * c + d * e;
iResult = (a + b) * (c / d) % e;
__________________
Nói là một chuyện, làm là một chuyện. Chi bằng ta làm xong rồi hăy nói như vậy th́ nói và làm sẽ là một chuyện.
:monkey7: Đón đọc bài 6: Nhập xuất trong c - Lư thuyết:monkey72::monkey72: